WH6005 – Vữa PU cát màu
Hệ sàn trang trí sang trọng, hiện đại, không mối nối cho trung tâm thương mại và văn phòng
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
Sản phẩm được phát triển trên nền tảng polyme polyurethane cải tiến bằng silicone hữu cơ, dầu thầu dầu và hệ cát màu chọn lọc, ứng dụng công nghệ liên kết phân tử, kết hợp các đặc tính ưu việt của vật liệu silicon vô cơ. Nhờ đó, vật liệu hội tụ trọn vẹn các ưu điểm nổi bật của polyurethane hữu cơ và silicon vô cơ, mang lại hiệu năng và độ ổn định vượt trội.
Đây là hệ sàn trang trí composite thế hệ mới, liền mạch - không mối nối, có tính thân thiện môi trường cao và giá trị thẩm mỹ nổi bật. Bề mặt sàn liền khối trên diện tích lớn, màu sắc phong phú, thiết kế tinh giản - thuần khiết, tạo hiệu ứng trang trí sang trọng và hiện đại.
Độ dày tiêu chuẩn: 3.0 - 6.0 mm
ỨNG DỤNG SẢN PHẨM
• Sàn trong ngành sản xuất - chế biến thực phẩm;
• Trung tâm thương mại, siêu thị, khu mua sắm, tòa nhà văn phòng;
• Sàn trong ngành hóa chất và dược phẩm;
• Sàn gara, cũng như lớp phủ chịu lực cho sàn công nghiệp có yêu cầu về va đập và tải trọng.
TÍNH NĂNG & ĐẶC TÍNH
• Hệ nước, VOC thấp, thân thiện môi trường
• Khả năng kháng hóa chất cao, chịu được phần lớn các dung dịch vô cơ và hữu cơ; đặc biệt có khả năng chống ăn mòn tốt đối với dung môi, acid vô cơ, acid hữu cơ, acid lactic, acid oleic và acid trái cây
• Làm việc ổn định trong dải nhiệt độ -10OC đến +60OC; hoàn toàn phù hợp với môi trường vệ sinh bằng nước nóng 60OC, ngâm nước nóng 40OC trong thời gian dài không xảy ra bất thường
• Tính năng cơ học vượt trội: cường độ chịu nén, chịu uốn và đặc biệt là khả năng chịu va đập rất cao
• Thi công thuận tiện - đóng rắn nhanh, rút ngắn thời gian thi công và sớm đưa công trình vào sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tính năng Thông số kỹ thuật Ngoại quan Bề mặt hoàn thiện
Bề mặt phải phẳng mịn, màu sắc và độ sáng đồng nhất, không xuất hiện sai lệch rõ rệt bằng mắt thường; không có các khuyết tật như nứt, rỗ kim hay các lỗi tương tự.
Độ dày 3 - 6 mm Độ phẳng 80% < 3 Nhiệt độ hóa mềm (°C) ≥142 Cường độ
chịu nén (MPa)
24h ≥30.6 7d ≥41.7 Cường độ
chịu uốn (MPa)
24h ≥16 7d ≥17 Độ mài mòn (500g/ 100 vòng)/ g ≤0.089 Độ chống trượt (hệ số ma sát khô) ≥0.65 Cường độ bám dính khi kéo (MPa) ≥3.0 Khả năng chịu va đập (bi thép 1000g) Bề mặt không xuất hiện vết nứt, không bong tróc. Khả năng chịu nước (168 giờ) Không phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không đổi màu. Khả năng
kháng hóa chất
Khả năng kháng kiềm
(dung dịch NaOH 20%, 72 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc. Khả năng kháng axit (dung
dịch axit sulfuric 10%, 48 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc. Khả năng kháng dầu
(dung môi dầu số 120#, 72 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc. Khả năng kháng nước muối
(dung dịch NaCl 3%, 168 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.








