top of page
WH5005 – Vữa PU loại chịu tải nặng

WH5005 – Vữa PU loại chịu tải nặng

Độ dày 4-12mm, chịu mài mòn và kháng hóa chất vượt trội cho nhà máy thực phẩm, hóa chất

  • TỔNG QUAN SẢN PHẨM

    Sản phẩm được phát triển dựa trên công nghệ biến tính silicon hữu cơ và dầu thầu dầu, ứng dụng kỹ thuật liên kết phân tử, kết hợp đồng thời các ưu điểm nổi bật của vật liệu silicon vô cơpolyurethane hữu cơ.

     

    Sự hòa trộn tối ưu này mang lại một hệ vật liệu có hiệu năng toàn diện vượt trội.

    Hướng đến tải trọng nặng, hệ sàn sở hữu các đặc tính:

    • Cường độ cao, độ dẻo dai tốt

    • Chịu nhiệt cao và thấp. Không mùi, đạt chuẩn an toàn sử dụng

     

    Độ dày tiêu chuẩn: 4.0 - 12.0 mm.

     

     

  • ỨNG DỤNG SẢN PHẨM

    • Sàn nhà trong ngành sản xuất thực phẩm

    • Sàn bếp trung tâm, khu sơ chế và sàn kho lạnh

    • Sàn trong ngành công nghiệp hóa chất và công nghiệp dược phẩm

    • Lớp phủ chịu tải cho sàn gara ô tô

    • Sàn công nghiệp có yêu cầu chịu va đập mạnh

     

     

  • TÍNH NĂNG & ĐẶC TÍNH

    • Hệ nước, VOC thấp, an toàn - thân thiện môi trường.

    • Chống mài mòn, chống ăn mòn hóa chất. Kháng hóa chất vượt trội, chống lại đa số dung dịch vô cơ và hữu cơ; có khả năng chống ăn mòn tốt đối với dung môi, acid vô cơ, acid hữu cơ, acid lactic, acid oleic và acid trái cây. Đặc biệt, vật liệu chịu được:

    ◦ 85% acid lactic ở nhiệt độ cao,

    ◦ 100% acid oleic,

    ◦ 95% ethanol,

    ◦ 50% acid citric,

    ◦ 50% sodium hydroxide,

    ◦ 30% dung dịch tẩy rửa nitric,

    ◦ cũng như dầu hỏa, xăng, dầu máy...

    • Dải nhiệt độ làm việc rộng từ -40oC đến +130oC, vận hành ổn định trong môi trường cực lạnh hoặc nhiệt độ cao

    • Hoàn toàn phù hợp với vệ sinh bằng nước nóng 80oC, ngâm nước nóng 60oC lâu dài không xuất hiện bất thường.

    • Với độ dày ≥ 7mm, sàn có thể chịu được việc xả nước sôi liên tục mà không hư hỏng.

     

     

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Tính năng

     

    Thông số kỹ thuật

    Ngoại quan

     

    Bề mặt hoàn thiện

    Bề mặt phải phẳng mịn, màu sắc và độ sáng đồng nhất, không xuất hiện sai lệch rõ rệt bằng mắt thường; không có các khuyết tật như nứt, rỗ kim hay các lỗi tương tự.

    Độ dày

     

    2 - 4 mm

    Độ phẳng

     

    80% < 3

    Nhiệt độ hóa mềm (°C)

     

    ≥142

    Cường độ

    chịu nén (MPa)

    24h

    ≥30.6

     

    7d

    ≥41.7

    Cường độ

    chịu uốn (MPa)

    24h

    ≥16

     

    7d

    ≥17

    Độ mài mòn (500g/ 100 vòng)/ g

     

    ≤0.089

    Độ chống trượt (hệ số ma sát khô)

     

    ≥0.65

    Cường độ bám dính khi kéo (MPa)

     

    ≥3.0

    Khả năng chịu va đập (bi thép 1000g)

     

    Bề mặt không xuất hiện vết nứt, không bong tróc.

    Khả năng chịu nước (168 giờ)

     

    Không phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không đổi màu.

    Khả năng

    kháng hóa chất

    Khả năng kháng kiềm

    (dung dịch NaOH 20%, 72 giờ)

    Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.

     

    Khả năng kháng axit (dung

    dịch axit sulfuric 10%, 48 giờ)

    Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.

     

    Khả năng kháng dầu

    (dung môi dầu số 120#, 72 giờ)

    Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.

    Khả năng kháng nước muối

    (dung dịch NaCl 3%, 168 giờ)

     

    Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.

     

Sản phẩm liên quan

Asset 51_3x.png

NHẬN BÁO GIÁ TRONG 24H.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU POLYMER VIỆT NAM

Công nghệ vật liệu xanh thế hệ mới cho công nghiệp hiện đại

  • Facebook
  • Zalo
  • Instagram
  • TikTok
  • Youtube
Chính sách
  • Chính sách mua hàng

  • Chính sách vận chuyển

  • Chính sách bảo hành

Tin tức
Liên hệ

Hotline: 0915 804 056

Địa chỉ: LK15 - 09, Khu TĐC Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.

bottom of page