WH5055 – Phiên bản chống trượt
Tối ưu an toàn cho khu vực ẩm ướt, phòng chế biến ướt và khu rửa
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
Sản phẩm được phát triển trên nền tảng polyurethane cải tiến bằng silicone hữu cơ và dầu thầu dầu, ứng dụng công nghệ liên kết phân tử, kết hợp tối ưu các đặc tính của vật liệu silicon vô cơ và polyurethane, tạo nên hệ sàn có hiệu năng toàn diện và độ ổn định cao.
Thuộc dòng chịu tải trọng nặng, vật liệu sở hữu cường độ cao, khả năng chống trượt vượt trội, độ dẻo dai tốt, chịu nhiệt độ cao - thấp, chịu va đập, kháng khuẩn - chống nấm mốc, chống mài mòn, kháng hóa chất, VOC thấp, không mùi, thân thiện môi trường.
Độ dày tiêu chuẩn: 6.0 - 12.0 mm.
ỨNG DỤNG SẢN PHẨM
• Ngành chế biến thực phẩm: nhà máy sản xuất, khu chế biến ướt, khu rửa, khu đóng gói.
• Bếp trung tâm, kho lạnh, khu vực nhiệt độ thay đổi lớn, thường xuyên vệ sinh bằng nước nóng hoặc hơi nước.
• Ngành công nghiệp nặng: khu sản xuất, xưởng cơ khí, khu vực chịu tải trọng lớn và va đập cao.
• Ngành hóa chất - dược phẩm: khu vực yêu cầu kháng hóa chất, kháng ăn mòn và vệ sinh nghiêm ngặt.
• Sàn gara, bãi đỗ xe, khu logistics, khu vực có mật độ xe nâng, xe đẩy cao.
• Khu vực ẩm ướt, yêu cầu chống trượt cao, đảm bảo an toàn vận hành và lao động
TÍNH NĂNG & ĐẶC TÍNH
• Hệ nước, VOC thấp, thân thiện môi trường, an toàn cho người thi công và người sử dụng.
• Khả năng kháng hóa chất vượt trội: chịu được phần lớn các dung dịch vô cơ và hữu cơ; có khả năng chống ăn mòn rất tốt đối với dung môi, acid vô cơ, acid hữu cơ, acid lactic, acid oleic và acid trái cây.
• Đặc biệt, vật liệu có thể chống chịu các hóa chất nồng độ cao và nhiệt độ cao như: 85% acid lactic (nóng), 100% acid oleic, 95% cồn, 50% acid citric, 50% NaOH, chất tẩy rửa nitric 30%, dầu hỏa, xăng, dầu máy, v.v.
• Làm việc ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40OC đến +130OC; hoàn toàn phù hợp với môi trường vệ sinh bằng nước nóng 80OC, ngâm nước nóng 60OC trong thời gian dài không phát sinh bất thường; sàn có độ dày ≥7mm có thể chịu được dòng nước sôi xả liên tục.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tính năng
Thông số kỹ thuật
Ngoại quan
Bề mặt hoàn thiện
Bề mặt phải phẳng mịn, màu sắc và độ sáng đồng nhất, không xuất hiện sai lệch rõ rệt bằng mắt thường; không có các khuyết tật như nứt, rỗ kim hay các lỗi tương tự.
Độ dày
4 - 12 mm
Độ phẳng
80% < 3
Nhiệt độ hóa mềm (°C)
≥142
Cường độ
chịu nén (MPa)
24h
≥30.6
7d
≥41.7
Cường độ
chịu uốn (MPa)
24h
≥16
7d
≥17
Độ mài mòn (500g/ 100 vòng)/ g
≤0.089
Độ chống trượt (hệ số ma sát khô)
≥0.65
Cường độ bám dính khi kéo (MPa)
≥3.0
Khả năng chịu va đập (bi thép 1000g)
Bề mặt không xuất hiện vết nứt, không bong tróc.
Khả năng chịu nước (168 giờ)
Không phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không đổi màu.
Khả năng
kháng hóa chất
Khả năng kháng kiềm
(dung dịch NaOH 20%, 72 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.
Khả năng kháng axit (dung
dịch axit sulfuric 10%, 48 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.
Khả năng kháng dầu
(dung môi dầu số 120#, 72 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.
Khả năng kháng nước muối
(dung dịch NaCl 3%, 168 giờ)
Không xuất hiện hiện tượng phồng rộp, bong tróc, nứt gãy hay biến đổi màu sắc.








